TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Biển đông tiếng Anh là gì?

"biển đông" trong tiếng Anh là South China Sea (danh từ riêng).

South China Sea Danh từ riêng

UK/ˈsaʊθ ˌtʃaɪnə ˈsiː/US/ˈsaʊθ ˌtʃaɪnə ˈsiː/

Nghĩa: Biển Đông.

Xem đầy đủ từ "South China Sea": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Biển đông tiếng Anh là gì?

"biển đông" trong tiếng Anh là South China Sea (danh từ riêng).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.