Cái đo khí áp tiếng Anh là gì?
"cái đo khí áp" trong tiếng Anh là barometer (danh từ), air-gauge (danh từ).
barometer Danh từ
UK/bəˈɹɒm.ɪ.tə(ɹ)/US/bəˈɹɑ.mə.tɚ/
Nghĩa: Phong vũ biểu, cái đo khí áp, áp kế.
air-gauge Danh từ
Nghĩa: Cái đo khí áp.
Câu hỏi thường gặp
Cái đo khí áp tiếng Anh là gì?
"cái đo khí áp" trong tiếng Anh là barometer (danh từ), air-gauge (danh từ).