TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Có dân số là tiếng Anh là gì?

"có dân số là" trong tiếng Anh là number (nội động từ).

number Nội động từ

UK/ˈnʌmbər/US/ˈnʌmbər/

Nghĩa: Lên tới, tới, gồm có, có dân số là (tổng số).

  • an army numbering in the thousandsmột đạo quân lên tới hàng mấy ngàn người

Xem đầy đủ từ "number": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Có dân số là tiếng Anh là gì?

"có dân số là" trong tiếng Anh là number (nội động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.