TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Công chúng tiếng Anh là gì?

"công chúng" trong tiếng Anh là public (danh từ), general public (danh từ), community (danh từ).

public Danh từ

UK/ˈpʌb.lɪk/US/ˈpʌb.lɪk/

Nghĩa: Công chúng, quần chúng.

  • We shall try to minimize the risks to the public.Chúng tôi sẽ cố gắng giảm thiểu những rủi ro cho công chúng.
  • Tom becomes nervous whenever he has to speak in public.Tom bối rối mỗi khi nó nói chuyện trước công chúng.

Xem đầy đủ từ "public": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

general public Danh từ

Nghĩa: Công chúng, xã hội.

Xem đầy đủ từ "general public": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

community Danh từ

UK/kəˈmjuːnɪ.ti/US/k(ə)ˈmju.nə.ti/

Nghĩa: Công chúng, xã hội.

Xem đầy đủ từ "community": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Công chúng tiếng Anh là gì?

"công chúng" trong tiếng Anh là public (danh từ), general public (danh từ), community (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.