Công chúng tiếng Anh là gì?
"công chúng" trong tiếng Anh là public (danh từ), general public (danh từ), community (danh từ).
public Danh từ
UK/ˈpʌb.lɪk/US/ˈpʌb.lɪk/
Nghĩa: Công chúng, quần chúng.
- We shall try to minimize the risks to the public.Chúng tôi sẽ cố gắng giảm thiểu những rủi ro cho công chúng.
- Tom becomes nervous whenever he has to speak in public.Tom bối rối mỗi khi nó nói chuyện trước công chúng.
general public Danh từ
Nghĩa: Công chúng, xã hội.
community Danh từ
UK/kəˈmjuːnɪ.ti/US/k(ə)ˈmju.nə.ti/
Nghĩa: Công chúng, xã hội.
Câu hỏi thường gặp
Công chúng tiếng Anh là gì?
"công chúng" trong tiếng Anh là public (danh từ), general public (danh từ), community (danh từ).