Cầm tay tiếng Anh là gì?
"cầm tay" trong tiếng Anh là hand-held (tính từ).
hand-held Tính từ
UK/ˈhændˌhɛld/US/ˈhændˌhɛld/
Nghĩa: Cầm tay.
Câu hỏi thường gặp
Cầm tay tiếng Anh là gì?
"cầm tay" trong tiếng Anh là hand-held (tính từ).
"cầm tay" trong tiếng Anh là hand-held (tính từ).
UK/ˈhændˌhɛld/US/ˈhændˌhɛld/
Nghĩa: Cầm tay.
"cầm tay" trong tiếng Anh là hand-held (tính từ).
Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.