TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Cố sức làm tiếng Anh là gì?

"cố sức làm" trong tiếng Anh là hammer (nội động từ).

hammer Nội động từ

UK/ˈhæmə/US/ˈhæmɚ/

Nghĩa: Làm bền bỉ; cố sức làm, gắng công làm (việc gì).

Xem đầy đủ từ "hammer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Cố sức làm tiếng Anh là gì?

"cố sức làm" trong tiếng Anh là hammer (nội động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.