TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Của hồi môn tiếng Anh là gì?

"của hồi môn" trong tiếng Anh là dowry (danh từ).

dowry Danh từ

UK/ˈdaʊəɹi/US/ˈdaʊəɹi/

Nghĩa: của hồi môn

Xem đầy đủ từ "dowry": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Của hồi môn tiếng Anh là gì?

"của hồi môn" trong tiếng Anh là dowry (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.