TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Chân trần tiếng Anh là gì?

"chân trần" trong tiếng Anh là barefoot (tính từ).

barefoot Tính từ

UK/ˈbɛəfʊt/US/ˈbɛɹfʊt/

Nghĩa: chân đất, chân không, chân trần

  • Tom decided to go barefoot.Tom quyết định đi chân trần.
  • He walks barefoot on the beach.Anh ấy đi chân trần trên bãi biển.

Xem đầy đủ từ "barefoot": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Chân trần tiếng Anh là gì?

"chân trần" trong tiếng Anh là barefoot (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.