TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Chảy nước bọt tiếng Anh là gì?

"chảy nước bọt" trong tiếng Anh là salivate (nội động từ), salivary (tính từ).

salivate Nội động từ

UK/ˈsælɪveɪt/US/ˈsæləveɪt/

Nghĩa: Chảy nước bọt, chảy nước dãi; chảy nhiều nước bọt, chảy nhiều nước dãi.

Xem đầy đủ từ "salivate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

salivary Tính từ

UK/səˈlaɪvəɹi/US/ˈsælɪˌvɛɹi/

Nghĩa: Chảy nước bọt, chảy nước dãi.

Xem đầy đủ từ "salivary": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Chảy nước bọt tiếng Anh là gì?

"chảy nước bọt" trong tiếng Anh là salivate (nội động từ), salivary (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.