TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Chứng khoán hoá tiếng Anh là gì?

"chứng khoán hoá" trong tiếng Anh là securitization (danh từ).

securitization Danh từ

UK/sɪˈkjʊəɹɪtʌɪzeɪʃən/

Nghĩa: Chứng khoán hoá.

Xem đầy đủ từ "securitization": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Chứng khoán hoá tiếng Anh là gì?

"chứng khoán hoá" trong tiếng Anh là securitization (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.