TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Con quỷ tiếng Anh là gì?

"con quỷ" trong tiếng Anh là abaddon (danh từ riêng), afreet (danh từ), afrit (danh từ).

abaddon Danh từ riêng

UK/æbədɒːn/US/əˈbæ.dn̩/

Nghĩa: con quỷ

Xem đầy đủ từ "abaddon": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

afreet Danh từ

Nghĩa: Con quỷ (thần thoại người Hồi).

Xem đầy đủ từ "afreet": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

afrit Danh từ

Nghĩa: Con quỷ (thần thoại người Hồi).

Xem đầy đủ từ "afrit": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

afrite Danh từ

Nghĩa: Con quỷ (thần thoại người Hồi).

Xem đầy đủ từ "afrite": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

apollyon Danh từ

US/ə.ˈpɑːl.jən/

Nghĩa: Con quỷ.

Xem đầy đủ từ "apollyon": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Con quỷ tiếng Anh là gì?

"con quỷ" trong tiếng Anh là abaddon (danh từ riêng), afreet (danh từ), afrit (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.