TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Dâm bụt tiếng Anh là gì?

"dâm bụt" trong tiếng Anh là hibiscus (danh từ), Chinese hibiscus (danh từ), rose-mallow (danh từ).

hibiscus Danh từ

UK/hɪˈbɪskəs/US/hɪˈbɪskəs/ giọng người thật

Nghĩa: dâm bụt, bông bụp, cẩn

Xem đầy đủ từ "hibiscus": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Chinese hibiscus Danh từ

Nghĩa: Râm bụt, dâm bụt, bông bụp, bông lồng đèn.

Xem đầy đủ từ "Chinese hibiscus": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rose-mallow Danh từ

Nghĩa: Cây dâm bụt.

Xem đầy đủ từ "rose-mallow": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Dâm bụt tiếng Anh là gì?

"dâm bụt" trong tiếng Anh là hibiscus (danh từ), Chinese hibiscus (danh từ), rose-mallow (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "hibiscus": SneverdleSnavis, Wikimedia Commons, CC BY-SA 4.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.