Dân làng tiếng Anh là gì?
"dân làng" trong tiếng Anh là villager (danh từ).
villager Danh từ
UK/ˈvɪlɪd͡ʒə/US/ˈvɪlɪd͡ʒɚ/
Nghĩa: Dân làng, dân nông thôn.
- It was the hungry bears that the villagers were afraid of.Nó chính là con gấu đói mà dân làng sợ hãi.
- All the villagers know him.Tất cả dân làng đều biết ông ấy.
Câu hỏi thường gặp
Dân làng tiếng Anh là gì?
"dân làng" trong tiếng Anh là villager (danh từ).