TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Dân làng tiếng Anh là gì?

"dân làng" trong tiếng Anh là villager (danh từ).

villager Danh từ

UK/ˈvɪlɪd͡ʒə/US/ˈvɪlɪd͡ʒɚ/

Nghĩa: Dân làng, dân nông thôn.

  • It was the hungry bears that the villagers were afraid of.Nó chính là con gấu đói mà dân làng sợ hãi.
  • All the villagers know him.Tất cả dân làng đều biết ông ấy.

Xem đầy đủ từ "villager": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Dân làng tiếng Anh là gì?

"dân làng" trong tiếng Anh là villager (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.