TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Dầu hỏa tiếng Anh là gì?

"dầu hỏa" trong tiếng Anh là kerosene (danh từ).

kerosene Danh từ

UK/ˈkɛɹəsiːn/US/ˈkɛɹəsiːn/

Nghĩa: Dầu lửa, dầu hỏa.

Xem đầy đủ từ "kerosene": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Dầu hỏa tiếng Anh là gì?

"dầu hỏa" trong tiếng Anh là kerosene (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.