TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Dị ứng tiếng Anh là gì?

"dị ứng" trong tiếng Anh là allergy (danh từ), allergic (tính từ), atopy (danh từ).

allergy Danh từ

UK/ˈæl.əɹ.d͡ʒi/US/ˈæl.əɹ.d͡ʒi/

Nghĩa: Dị ứng.

  • I have no allergies.Tôi không bị dị ứng.

Xem đầy đủ từ "allergy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

allergic Tính từ

UK/əˈlɜː.dʒɪk/US/əˈlɝ.d͡ʒɪk/

Nghĩa: Dị ứng.

  • I'm allergic to penicillin.Tôi bị dị ứng với penicillin.
  • I think that Tom is allergic to cats.Tôi nghĩ là Tom bị dị ứng mèo.

Xem đầy đủ từ "allergic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

atopy Danh từ

UK/ˈætəpi/

Nghĩa: Dị ứng; phản ứng đặc dị.

Xem đầy đủ từ "atopy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Dị ứng tiếng Anh là gì?

"dị ứng" trong tiếng Anh là allergy (danh từ), allergic (tính từ), atopy (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.