Dị ứng tiếng Anh là gì?
"dị ứng" trong tiếng Anh là allergy (danh từ), allergic (tính từ), atopy (danh từ).
allergy Danh từ
UK/ˈæl.əɹ.d͡ʒi/US/ˈæl.əɹ.d͡ʒi/
Nghĩa: Dị ứng.
- I have no allergies.Tôi không bị dị ứng.
allergic Tính từ
UK/əˈlɜː.dʒɪk/US/əˈlɝ.d͡ʒɪk/
Nghĩa: Dị ứng.
- I'm allergic to penicillin.Tôi bị dị ứng với penicillin.
- I think that Tom is allergic to cats.Tôi nghĩ là Tom bị dị ứng mèo.
atopy Danh từ
UK/ˈætəpi/
Nghĩa: Dị ứng; phản ứng đặc dị.
Câu hỏi thường gặp
Dị ứng tiếng Anh là gì?
"dị ứng" trong tiếng Anh là allergy (danh từ), allergic (tính từ), atopy (danh từ).