TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Dự kiến trước tiếng Anh là gì?

"dự kiến trước" trong tiếng Anh là foresee (ngoại động từ), foreseen (ngoại động từ), foresaw (ngoại động từ).

foresee Ngoại động từ

UK/fɔːˈsiː/US/fɔɹˈsi/

Nghĩa: Nhìn thấy trước, dự kiến trước, đoán trước, biết trước.

Xem đầy đủ từ "foresee": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

foreseen Ngoại động từ

UK/fɔɹˈsiːn/US/fɔɹˈsiːn/

Nghĩa: Nhìn thấy trước, dự kiến trước, đoán trước, biết trước.

Xem đầy đủ từ "foreseen": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

foresaw Ngoại động từ

US/fɔɹˈsɔ/

Nghĩa: Nhìn thấy trước, dự kiến trước, đoán trước, biết trước.

Xem đầy đủ từ "foresaw": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Dự kiến trước tiếng Anh là gì?

"dự kiến trước" trong tiếng Anh là foresee (ngoại động từ), foreseen (ngoại động từ), foresaw (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.