Gây lo lắng tiếng Anh là gì?
"gây lo lắng" trong tiếng Anh là harass (ngoại động từ), uncomfortably (phó từ).
harass Ngoại động từ
UK/həˈɹæs/US/həˈɹæs/
Nghĩa: Gây ưu phiền, gây lo lắng; quấy rầy, phiền nhiễu.
uncomfortably Phó từ
Nghĩa: Gây lo lắng; gây khó chịu.
Câu hỏi thường gặp
Gây lo lắng tiếng Anh là gì?
"gây lo lắng" trong tiếng Anh là harass (ngoại động từ), uncomfortably (phó từ).