Giày dép tiếng Anh là gì?
"giày dép" trong tiếng Anh là footwear (danh từ).
footwear Danh từ
UK/ˈfʊtwɛə(ɹ)/US/ˈfʊtwɛə(ɹ)/
Nghĩa: Giày dép.
Câu hỏi thường gặp
Giày dép tiếng Anh là gì?
"giày dép" trong tiếng Anh là footwear (danh từ).
"giày dép" trong tiếng Anh là footwear (danh từ).
UK/ˈfʊtwɛə(ɹ)/US/ˈfʊtwɛə(ɹ)/
Nghĩa: Giày dép.
"giày dép" trong tiếng Anh là footwear (danh từ).
Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.