TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Giải nobel tiếng Anh là gì?

"giải nobel" trong tiếng Anh là Nobel Prize (danh từ).

Nobel Prize Danh từ

US/noʊˈbɛl ˌpɹaɪz/

Nghĩa: Giải Nobel, giải thưởng Nobel.

  • Albert Einstein won the Nobel prize in the year 1921.Albert Einstein được trao giải Nobel vào năm 1921.
  • He has an ambition to get a Nobel Prize.Anh ấy có tham vọng đạt giải Nobel.

Xem đầy đủ từ "Nobel Prize": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Giải nobel tiếng Anh là gì?

"giải nobel" trong tiếng Anh là Nobel Prize (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.