Gia đình trị tiếng Anh là gì?
"gia đình trị" trong tiếng Anh là nepotism (danh từ), nepotic (tính từ).
nepotism Danh từ
UK/ˈnɛp.ə.tɪ.zəm/US/ˈnɛp.ə.tɪ.zəm/
Nghĩa: Gia đình trị; thói kéo người nhà vào làm; thói bao che dung túng người nhà (ở các cơ quan).
nepotic Tính từ
UK/nəˈpɒtɪk/US/nəˈpɒtɪk/
Nghĩa: Gia đình trị.
Câu hỏi thường gặp
Gia đình trị tiếng Anh là gì?
"gia đình trị" trong tiếng Anh là nepotism (danh từ), nepotic (tính từ).