TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Gia đình trị tiếng Anh là gì?

"gia đình trị" trong tiếng Anh là nepotism (danh từ), nepotic (tính từ).

nepotism Danh từ

UK/ˈnɛp.ə.tɪ.zəm/US/ˈnɛp.ə.tɪ.zəm/

Nghĩa: Gia đình trị; thói kéo người nhà vào làm; thói bao che dung túng người nhà (ở các cơ quan).

Xem đầy đủ từ "nepotism": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

nepotic Tính từ

UK/nəˈpɒtɪk/US/nəˈpɒtɪk/

Nghĩa: Gia đình trị.

Xem đầy đủ từ "nepotic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Gia đình trị tiếng Anh là gì?

"gia đình trị" trong tiếng Anh là nepotism (danh từ), nepotic (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.