Hơi ẩm tiếng Anh là gì?
"hơi ẩm" trong tiếng Anh là moisture (danh từ), wettish (tính từ), dampish (tính từ).
moisture Danh từ
UK/ˈmɔɪs.t͡ʃə/US/ˈmɔɪs.t͡ʃɚ/
Nghĩa: Hơi ẩm; nước ẩm đọng lại; nước ẩm rịn ra.
wettish Tính từ
US/ˈwɛ.tɪʃ/
Nghĩa: Hơi ẩm; hơi ướt.
dampish Tính từ
UK/ˈdæmpɪʃ/US/ˈdæmpɪʃ/
Nghĩa: Hơi ướt, hơi ẩm.
dampishness Danh từ
Nghĩa: Sự hơi ướt, sự hơi ẩm.
Câu hỏi thường gặp
Hơi ẩm tiếng Anh là gì?
"hơi ẩm" trong tiếng Anh là moisture (danh từ), wettish (tính từ), dampish (tính từ).