TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Hay nghịch tiếng Anh là gì?

"hay nghịch" trong tiếng Anh là playful (tính từ), playfulness (danh từ).

playful Tính từ

UK/ˈpleɪfl̩/US/ˈpleɪfl̩/ giọng máy

Nghĩa: Hay vui đùa, hay đùa, hay nghịch, hay khôi hài.

Xem đầy đủ từ "playful": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

playfulness Danh từ

US/ˈpleɪ.fəl.nəs/ giọng người thật

Nghĩa: Tính vui đùa, tính hay đùa, hay nghịch, tính hay khôi hài.

Xem đầy đủ từ "playfulness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Hay nghịch tiếng Anh là gì?

"hay nghịch" trong tiếng Anh là playful (tính từ), playfulness (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "playfulness": Speaker: Flame, not lame Recorder: Flame, not lame, Wikimedia Commons, CC0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.