Huyết quản tiếng Anh là gì?
"huyết quản" trong tiếng Anh là blood-vessel (danh từ).
blood-vessel Danh từ
Nghĩa: huyết quản, mạch máu
Câu hỏi thường gặp
Huyết quản tiếng Anh là gì?
"huyết quản" trong tiếng Anh là blood-vessel (danh từ).
"huyết quản" trong tiếng Anh là blood-vessel (danh từ).
Nghĩa: huyết quản, mạch máu
"huyết quản" trong tiếng Anh là blood-vessel (danh từ).
Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.