TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Khó nhìn thấu được tiếng Anh là gì?

"khó nhìn thấu được" trong tiếng Anh là inscrutable (tính từ).

inscrutable Tính từ

UK/ˌɪnˈskɹuːtəbl̩/US/ˌɪnˈskɹuːtəbl̩/

Nghĩa: Khó nhìn thấu được.

Xem đầy đủ từ "inscrutable": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Khó nhìn thấu được tiếng Anh là gì?

"khó nhìn thấu được" trong tiếng Anh là inscrutable (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.