TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Không được giúp đỡ tiếng Anh là gì?

"không được giúp đỡ" trong tiếng Anh là unassisted (tính từ), unaided (tính từ), unhelped (tính từ).

unassisted Tính từ

US/ˌən.ə.ˈsɪs.təd/

Nghĩa: Không được giúp đỡ.

Xem đầy đủ từ "unassisted": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unaided Tính từ

Nghĩa: Không được giúp đỡ.

  • to do something unaidedlàm việc gì không có ai giúp đỡ

Xem đầy đủ từ "unaided": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unhelped Tính từ

Nghĩa: Không được giúp đỡ, không được ủng hộ.

Xem đầy đủ từ "unhelped": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unseconded Tính từ

UK/ʌnˈsɛkəndɪd/US/ʌnˈsɛkəndɪd/

Nghĩa: Không được giúp đỡ, không được ủng hộ (kiến nghị...).

Xem đầy đủ từ "unseconded": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unbacked Tính từ

US/ˌən.ˈbækt/

Nghĩa: Không có chỗ dựa; không có nơi nương tựa; không được giúp đỡ, không có người ủng hộ.

Xem đầy đủ từ "unbacked": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unfosterred Tính từ

Nghĩa: Không được nâng niu, không được giúp đỡ.

Xem đầy đủ từ "unfosterred": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Không được giúp đỡ tiếng Anh là gì?

"không được giúp đỡ" trong tiếng Anh là unassisted (tính từ), unaided (tính từ), unhelped (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.