Không được giúp đỡ tiếng Anh là gì?
"không được giúp đỡ" trong tiếng Anh là unassisted (tính từ), unaided (tính từ), unhelped (tính từ).
unassisted Tính từ
US/ˌən.ə.ˈsɪs.təd/
Nghĩa: Không được giúp đỡ.
unaided Tính từ
Nghĩa: Không được giúp đỡ.
- to do something unaidedlàm việc gì không có ai giúp đỡ
unhelped Tính từ
Nghĩa: Không được giúp đỡ, không được ủng hộ.
unseconded Tính từ
UK/ʌnˈsɛkəndɪd/US/ʌnˈsɛkəndɪd/
Nghĩa: Không được giúp đỡ, không được ủng hộ (kiến nghị...).
unbacked Tính từ
US/ˌən.ˈbækt/
Nghĩa: Không có chỗ dựa; không có nơi nương tựa; không được giúp đỡ, không có người ủng hộ.
unfosterred Tính từ
Nghĩa: Không được nâng niu, không được giúp đỡ.
Câu hỏi thường gặp
Không được giúp đỡ tiếng Anh là gì?
"không được giúp đỡ" trong tiếng Anh là unassisted (tính từ), unaided (tính từ), unhelped (tính từ).