TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Không biết trước tiếng Anh là gì?

"không biết trước" trong tiếng Anh là unforeseen (tính từ), uninformed (tính từ).

unforeseen Tính từ

UK/ˌʌnfɔːˈsiːn/US/ˌʌnfɔɹˈsin/

Nghĩa: Không biết trước, không dự kiến; bất ngờ.

Xem đầy đủ từ "unforeseen": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

uninformed Tính từ

US/ʌnɪnˈfɔɹmd/

Nghĩa: Không được báo tin, không hay, không biết trước; không am hiểu.

Xem đầy đủ từ "uninformed": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Không biết trước tiếng Anh là gì?

"không biết trước" trong tiếng Anh là unforeseen (tính từ), uninformed (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.