Không biết trước tiếng Anh là gì?
"không biết trước" trong tiếng Anh là unforeseen (tính từ), uninformed (tính từ).
unforeseen Tính từ
UK/ˌʌnfɔːˈsiːn/US/ˌʌnfɔɹˈsin/
Nghĩa: Không biết trước, không dự kiến; bất ngờ.
uninformed Tính từ
US/ʌnɪnˈfɔɹmd/
Nghĩa: Không được báo tin, không hay, không biết trước; không am hiểu.
Câu hỏi thường gặp
Không biết trước tiếng Anh là gì?
"không biết trước" trong tiếng Anh là unforeseen (tính từ), uninformed (tính từ).