TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Không hứa hẹn tiếng Anh là gì?

"không hứa hẹn" trong tiếng Anh là unpromising (tính từ), non-committal (tính từ), unhopeful (tính từ).

unpromising Tính từ

Nghĩa: Không hứa hẹn.

Xem đầy đủ từ "unpromising": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

non-committal Tính từ

Nghĩa: Không hứa hẹn, không cam kết, không tự thắt buộc; vô thưởng, vô phạt (câu trả lời...).

Xem đầy đủ từ "non-committal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unhopeful Tính từ

Nghĩa: Không hứa hẹn; không có hy vọng.

Xem đầy đủ từ "unhopeful": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

uninspriring Tính từ

Nghĩa: Không hứa hẹn.

Xem đầy đủ từ "uninspriring": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

non-commutative Danh từ

Nghĩa: Sự không hứa hẹn, sự không cam kết, sự không tự thắt buộc.

Xem đầy đủ từ "non-commutative": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Không hứa hẹn tiếng Anh là gì?

"không hứa hẹn" trong tiếng Anh là unpromising (tính từ), non-committal (tính từ), unhopeful (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.