Không khôn ngoan tiếng Anh là gì?
"không khôn ngoan" trong tiếng Anh là unwise (tính từ), ill-judged (tính từ), impolitic (tính từ).
unwise Tính từ
UK/ʌnˈwaɪz/US/ʌnˈwaɪz/
Nghĩa: Không khôn ngoan, khờ, dại dột.
ill-judged Tính từ
Nghĩa: Không khôn ngoan, khờ dại.
impolitic Tính từ
UK/ɪmˈpɒ.lɪ.tɪk/
Nghĩa: Không chính trị, không khôn ngoan, vụng; thất sách.
undesigning Tính từ
US/ˌən.dɪ.ˈzɑɪ.nɪŋ/
Nghĩa: Không tính toán, không suy xét; không khôn ngoan; thật thà; đơn giản.
unmellow Tính từ
Nghĩa: Không chín chắn, không khôn ngoan; bộp chộp.
unpolitic Tính từ
Nghĩa: Không chính trị, không khôn ngoan, vụng; thất sách.
uncanny Tính từ
US/ʌnˈkæni/
Nghĩa: Không khôn ngoan, dại dột.
indiscreet Tính từ
UK/ɪndɪsˈkɹiːt/US/ɪndɪsˈkɹiːt/
Nghĩa: Không khôn ngoan, không biết suy xét.
inadvisable Tính từ
US/ˌɪ.nəd.ˈvɑɪ.zə.bəl/
Nghĩa: Không khôn, không khôn ngoan.
inadvisability Danh từ
Nghĩa: Tính không khôn, tính không khôn ngoan.
inadvisableness Danh từ
Nghĩa: Tính không khôn, tính không khôn ngoan.
indiscreetness Danh từ
US/ˌɪn.dɪ.ˈskrit.nəs/
Nghĩa: Sự không khôn ngoan, sự không biết suy xét.
Câu hỏi thường gặp
Không khôn ngoan tiếng Anh là gì?
"không khôn ngoan" trong tiếng Anh là unwise (tính từ), ill-judged (tính từ), impolitic (tính từ).