TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Không làm vừa lòng tiếng Anh là gì?

"không làm vừa lòng" trong tiếng Anh là unsatisfactory (tính từ), unsatisfying (tính từ).

unsatisfactory Tính từ

UK/ˌʌnsætɪsˈfækt(ə)ɹi/US/ˌʌnsætɪsˈfækt(ə)ɹi/

Nghĩa: Không làm tho m n, không làm vừa ý, không làm vừa lòng.

Xem đầy đủ từ "unsatisfactory": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unsatisfying Tính từ

Nghĩa: Không làm tho m n, không làm vừa lòng.

Xem đầy đủ từ "unsatisfying": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Không làm vừa lòng tiếng Anh là gì?

"không làm vừa lòng" trong tiếng Anh là unsatisfactory (tính từ), unsatisfying (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.