TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Không tử tế tiếng Anh là gì?

"không tử tế" trong tiếng Anh là unkind (tính từ), ungracious (tính từ), unkindness (danh từ).

unkind Tính từ

UK/ʌnˈkaɪnd/US/ʌnˈkaɪnd/

Nghĩa: Không tử tế, không tốt.

Xem đầy đủ từ "unkind": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ungracious Tính từ

UK/ʌnˈɡɹeɪʃəs/US/ʌnˈɡɹeɪʃəs/

Nghĩa: Không có lòng tốt, không tử tế.

Xem đầy đủ từ "ungracious": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unkindness Danh từ

UK/ʌnˈkaɪndnəs/US/ʌnˈkaɪndnəs/

Nghĩa: Lòng không tử tế.

Xem đầy đủ từ "unkindness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Không tử tế tiếng Anh là gì?

"không tử tế" trong tiếng Anh là unkind (tính từ), ungracious (tính từ), unkindness (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.