TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Khai phóng tiếng Anh là gì?

"khai phóng" trong tiếng Anh là open-minded (tính từ).

open-minded Tính từ

UK/ˈəʊ.pən ˈmaɪn.dɪd/US/ˈəʊ.pən ˈmaɪn.dɪd/

Nghĩa: khai phóng, phóng khoáng, cởi mở

Xem đầy đủ từ "open-minded": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Khai phóng tiếng Anh là gì?

"khai phóng" trong tiếng Anh là open-minded (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.