Màng óc tiếng Anh là gì?
"màng óc" trong tiếng Anh là meninx (danh từ).
meninx Danh từ
UK/ˈmen.ɪŋks/US/ˈmi.nɪŋks/
Nghĩa: màng óc, màng não
Câu hỏi thường gặp
Màng óc tiếng Anh là gì?
"màng óc" trong tiếng Anh là meninx (danh từ).
"màng óc" trong tiếng Anh là meninx (danh từ).
UK/ˈmen.ɪŋks/US/ˈmi.nɪŋks/
Nghĩa: màng óc, màng não
"màng óc" trong tiếng Anh là meninx (danh từ).
Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.