TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Màng bụng tiếng Anh là gì?

"màng bụng" trong tiếng Anh là peritoneum (danh từ), peritonaeum (danh từ), peritonea (danh từ).

peritoneum Danh từ

UK/ˌpɛ.ɹɪ.təˈniː.əm/US/ˌpɛ.ɹɪ.təˈniː.əm/

Nghĩa: Màng bụng.

Xem đầy đủ từ "peritoneum": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

peritonaeum Danh từ

Nghĩa: Màng bụng.

Xem đầy đủ từ "peritonaeum": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

peritonea Danh từ

Nghĩa: Màng bụng.

Xem đầy đủ từ "peritonea": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

peritoneal Tính từ

UK/ˌpɛrɪtəˈniːəl/US/ˌpɛrətəˈni.əl/

Nghĩa: (thuộc) màng bụng.

Xem đầy đủ từ "peritoneal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

peritoneums Danh từ

Nghĩa: Màng bụng, phúc mạc.

Xem đầy đủ từ "peritoneums": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Màng bụng tiếng Anh là gì?

"màng bụng" trong tiếng Anh là peritoneum (danh từ), peritonaeum (danh từ), peritonea (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.