TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Mã lực tiếng Anh là gì?

"mã lực" trong tiếng Anh là horsepower (danh từ), h.p (viết tắt), h.p. (viết tắt).

horsepower Danh từ

UK/ˈhɔːsˌpaʊə/US/ˈhɔɹsˌpaʊɚ/

Nghĩa: mã lực

Xem đầy đủ từ "horsepower": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

h.p Viết tắt

Nghĩa: Sức ngựa, mã lực (horse-power).

Xem đầy đủ từ "h.p": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

h.p. Viết tắt

Nghĩa: Sức ngựa, mã lực (horse-power).

Xem đầy đủ từ "h.p.": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Mã lực tiếng Anh là gì?

"mã lực" trong tiếng Anh là horsepower (danh từ), h.p (viết tắt), h.p. (viết tắt).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.