TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Mười bảy tiếng Anh là gì?

"mười bảy" trong tiếng Anh là seventeen (tính từ).

seventeen Tính từ

UK/ˈsɛv.ən.tiːn/US/ˈsɛv.ən.tiːn/

Nghĩa: Mười bảy.

  • That happened seventeen years before the Wright brothers flew for the first time.Việc đó xảy ra mười bảy năm trước khi hai anh em Wright bay thử lần đầu.
  • Ten, eleven, twelve, thirteen, fourteen, fifteen, sixteen, seventeen, eighteen, nineteen, twenty.Mười, mười một, mười hai, mười ba, mười bốn, mười năm, mười sáu, mười bảy, mười tám, mười chín, hai mươi.

Xem đầy đủ từ "seventeen": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Mười bảy tiếng Anh là gì?

"mười bảy" trong tiếng Anh là seventeen (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.