Mười bốn tiếng Anh là gì?
"mười bốn" trong tiếng Anh là fourteen (tính từ).
fourteen Tính từ
UK/ˈfɔː.tiːn/US/ˈfɔɹ.tin/
Nghĩa: Mười bốn.
- Ten, eleven, twelve, thirteen, fourteen, fifteen, sixteen, seventeen, eighteen, nineteen, twenty.Mười, mười một, mười hai, mười ba, mười bốn, mười năm, mười sáu, mười bảy, mười tám, mười chín, hai mươi.
- Seven times two is fourteen.Bảy nhân hai bằng mười bốn.
Câu hỏi thường gặp
Mười bốn tiếng Anh là gì?
"mười bốn" trong tiếng Anh là fourteen (tính từ).