TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Mười hai tá tiếng Anh là gì?

"mười hai tá" trong tiếng Anh là gross (danh từ).

gross Danh từ

UK/ɡɹəʊs/US/ɡɹoʊs/

Nghĩa: Mười hai tá, gốt.

  • great gross144 tá

Xem đầy đủ từ "gross": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Mười hai tá tiếng Anh là gì?

"mười hai tá" trong tiếng Anh là gross (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.