TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Mạng cục bộ tiếng Anh là gì?

"mạng cục bộ" trong tiếng Anh là local area network (danh từ).

local area network Danh từ

UK/ˈləʊklˌɛːɹɪəˌnɛtwəːk/US/ˈləʊklˌɛːɹɪəˌnɛtwəːk/

Nghĩa: (computing) mạng cục bộ.

Xem đầy đủ từ "local area network": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Mạng cục bộ tiếng Anh là gì?

"mạng cục bộ" trong tiếng Anh là local area network (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.