TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Mất ngủ tiếng Anh là gì?

"mất ngủ" trong tiếng Anh là insomnia (danh từ), insomnolent (tính từ), wakefulness (danh từ).

insomnia Danh từ

UK/ɪnˈsɒmniə/US/ɪnˈsɒmniə/

Nghĩa: mất ngủ

  • I have insomnia.Tôi bị mất ngủ.

Xem đầy đủ từ "insomnia": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

insomnolent Tính từ

Nghĩa: Bị chứng mất ngủ; mất ngủ.

Xem đầy đủ từ "insomnolent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wakefulness Danh từ

UK/ˈweɪk.fʊl.nəs/US/ˈweɪk.fʊl.nəs/

Nghĩa: Sự mất ngủ, sự không ngủ được.

Xem đầy đủ từ "wakefulness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

insomnolence Danh từ

Nghĩa: Chứng mất ngủ; sự mất ngủ.

Xem đầy đủ từ "insomnolence": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

insomnolency Danh từ

Nghĩa: Chứng mất ngủ; sự mất ngủ.

Xem đầy đủ từ "insomnolency": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Mất ngủ tiếng Anh là gì?

"mất ngủ" trong tiếng Anh là insomnia (danh từ), insomnolent (tính từ), wakefulness (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.