Mất ngủ tiếng Anh là gì?
"mất ngủ" trong tiếng Anh là insomnia (danh từ), insomnolent (tính từ), wakefulness (danh từ).
insomnia Danh từ
UK/ɪnˈsɒmniə/US/ɪnˈsɒmniə/
Nghĩa: mất ngủ
- I have insomnia.Tôi bị mất ngủ.
insomnolent Tính từ
Nghĩa: Bị chứng mất ngủ; mất ngủ.
wakefulness Danh từ
UK/ˈweɪk.fʊl.nəs/US/ˈweɪk.fʊl.nəs/
Nghĩa: Sự mất ngủ, sự không ngủ được.
insomnolence Danh từ
Nghĩa: Chứng mất ngủ; sự mất ngủ.
insomnolency Danh từ
Nghĩa: Chứng mất ngủ; sự mất ngủ.
Câu hỏi thường gặp
Mất ngủ tiếng Anh là gì?
"mất ngủ" trong tiếng Anh là insomnia (danh từ), insomnolent (tính từ), wakefulness (danh từ).