Mắc ma tiếng Anh là gì?
"mắc ma" trong tiếng Anh là magma (danh từ).
magma Danh từ
UK/ˈmæɡ.mə/US/ˈmæɡ.mə/
Nghĩa: mắc ma
Câu hỏi thường gặp
Mắc ma tiếng Anh là gì?
"mắc ma" trong tiếng Anh là magma (danh từ).
"mắc ma" trong tiếng Anh là magma (danh từ).
UK/ˈmæɡ.mə/US/ˈmæɡ.mə/
Nghĩa: mắc ma
"mắc ma" trong tiếng Anh là magma (danh từ).
Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.