TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Mẹ nuôi tiếng Anh là gì?

"mẹ nuôi" trong tiếng Anh là foster-mother (danh từ), foster-parent (danh từ).

foster-mother Danh từ

US/ˈfɔs.tɜː.ˈmə.ðɜː/

Nghĩa: Mẹ nuôi.

Xem đầy đủ từ "foster-mother": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

foster-parent Danh từ

US/ˈfɔs.tɜː.ˈpɛr.ənt/

Nghĩa: Bố nuôi, mẹ nuôi.

Xem đầy đủ từ "foster-parent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Mẹ nuôi tiếng Anh là gì?

"mẹ nuôi" trong tiếng Anh là foster-mother (danh từ), foster-parent (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.