Mối nguy hại tiếng Anh là gì?
"mối nguy hại" trong tiếng Anh là mischief (danh từ).
mischief Danh từ
UK/ˈmɪsˌt͡ʃiːf/US/ˈmɪs.t͡ʃɪf/
Nghĩa: Điều ác, việc ác; mối hại, mối nguy hại, sự tổn hại; mối phiền luỵ.
- to play the mischief withgieo tai hoạ, tàn phá, phá phách
- to do someone a mischieflàm ai bị thương; giết ai
Câu hỏi thường gặp
Mối nguy hại tiếng Anh là gì?
"mối nguy hại" trong tiếng Anh là mischief (danh từ).