TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nói trại tiếng Anh là gì?

"nói trại" trong tiếng Anh là euphemistic (tính từ), euphemistical (tính từ), euphemism (danh từ).

euphemistic Tính từ

UK/ˌjuːfəˈmɪstɪk/US/ˌjuːfəˈmɪstɪk/

Nghĩa: (thuộc) nói trại, (thuộc) uyển ngữ.

Xem đầy đủ từ "euphemistic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

euphemistical Tính từ

Nghĩa: (thuộc) nói trại, (thuộc) uyển ngữ.

Xem đầy đủ từ "euphemistical": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

euphemism Danh từ

UK/ˈjuː.fəˌmɪz.əm/US/ˈjuː.fəˌmɪz.əm/

Nghĩa: Lối nói trại, lời nói trại, uyển ngữ.

Xem đầy đủ từ "euphemism": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

spoonerism Danh từ

UK/ˈspuː.nəɹˌɪ.zəm/US/ˈspuː.nəɹˌɪ.zəm/

Nghĩa: Phép nói lái, phép nói trại.

Xem đầy đủ từ "spoonerism": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nói trại tiếng Anh là gì?

"nói trại" trong tiếng Anh là euphemistic (tính từ), euphemistical (tính từ), euphemism (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.