Năm mươi tiếng Anh là gì?
"năm mươi" trong tiếng Anh là fifty (tính từ).
fifty Tính từ
UK/ˈfɪfti/US/ˈfɪfti/
Nghĩa: Năm mươi.
- Fifty brave knights were ready for the great battle.Năm mươi hiệp sĩ dũng cảm đã sẵn sàng cho trận đại chiến.
- A hundred and fifty diplomats came to that conference.Đã có một trăm năm mươi nhà ngoại giao đã tới tham dự hội nghị đó.
Câu hỏi thường gặp
Năm mươi tiếng Anh là gì?
"năm mươi" trong tiếng Anh là fifty (tính từ).