Nơtron tiếng Anh là gì?
"nơtron" trong tiếng Anh là neutron (danh từ).
neutron Danh từ
UK/ˈn(j)uː.tɹɒn/US/ˈnu.tɹɑn/
Nghĩa: Nơtron.
Câu hỏi thường gặp
Nơtron tiếng Anh là gì?
"nơtron" trong tiếng Anh là neutron (danh từ).
"nơtron" trong tiếng Anh là neutron (danh từ).
UK/ˈn(j)uː.tɹɒn/US/ˈnu.tɹɑn/
Nghĩa: Nơtron.
"nơtron" trong tiếng Anh là neutron (danh từ).
Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.