TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nội bào tiếng Anh là gì?

"nội bào" trong tiếng Anh là intracellular (tính từ).

intracellular Tính từ

Nghĩa: Trong tế bào, nội bào.

Xem đầy đủ từ "intracellular": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nội bào tiếng Anh là gì?

"nội bào" trong tiếng Anh là intracellular (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.