TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nội tiết tố tiếng Anh là gì?

"nội tiết tố" trong tiếng Anh là hormone (danh từ), autacoid (danh từ), autocoid (danh từ).

hormone Danh từ

UK/ˈhɔːməʊn/US/ˈhoɹmoʊn/

Nghĩa: nội tiết tố

Xem đầy đủ từ "hormone": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

autacoid Danh từ

US/ˈɔ.tə.ˌkɔɪd/

Nghĩa: Kích ức tố nội tiết, nội tiết tố.

Xem đầy đủ từ "autacoid": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

autocoid Danh từ

Nghĩa: Nội tiết tố, kích ức tố.

Xem đầy đủ từ "autocoid": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nội tiết tố tiếng Anh là gì?

"nội tiết tố" trong tiếng Anh là hormone (danh từ), autacoid (danh từ), autocoid (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.