TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nam hàn tiếng Anh là gì?

"nam hàn" trong tiếng Anh là South Korea (danh từ riêng).

South Korea Danh từ riêng

UK/ˌsaʊθ kəˈɹiːə/US/ˌsaʊθ kəˈɹiːə/

Nghĩa: Hàn Quốc, Nam Hàn.

Xem đầy đủ từ "South Korea": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nam hàn tiếng Anh là gì?

"nam hàn" trong tiếng Anh là South Korea (danh từ riêng).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.