TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Ngày kỷ niệm tiếng Anh là gì?

"ngày kỷ niệm" trong tiếng Anh là anniversary (danh từ), day (danh từ).

anniversary Danh từ

UK/ˌænɪˈvɜːs(ə)ɹi/US/ˌænɪˈvɝs(ə)ɹi/

Nghĩa: Ngày kỷ niệm; lễ kỷ niệm.

  • anniversary of one's birthkỷ niệm ngày sinh
  • anniversary of someone's deathngày giỗ của ai

Xem đầy đủ từ "anniversary": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

day Danh từ

UK/deɪ̯/US/deɪ̯/

Nghĩa: Ngày lễ, ngày kỷ niệm.

  • the Buddha Dayngày Phật Đản
  • the International Women's Dayngày Quốc tế phụ nữ (8 3)

Xem đầy đủ từ "day": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Ngày kỷ niệm tiếng Anh là gì?

"ngày kỷ niệm" trong tiếng Anh là anniversary (danh từ), day (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.