TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Người nhái tiếng Anh là gì?

"người nhái" trong tiếng Anh là frogman (danh từ).

frogman Danh từ

US/ˈfrɔɡ.ˌmæn/

Nghĩa: Người nhái.

Xem đầy đủ từ "frogman": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Người nhái tiếng Anh là gì?

"người nhái" trong tiếng Anh là frogman (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.